Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới và cũng rất đa dạng về họ. Dưới đây là danh sách thống kê những họ phổ biến nhất của người Trung Quốc bao gồm Trung Hoa Đại Lục, Hương Cảng, Áo Môn (Macau) và Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan).
Đến nay, đã có hơn 800 họ. Chúng ta không cần quan tâm nhiều đến thế, chỉ việc copy vài 3 chữ trong này là được (chủ yếu dành cho gamer đăng ký account bên Trung Quốc- cần họ và tên Trung quốc).
Danh sách:
- Vương (王, Wáng): 7,17%
- Lý (李, Lǐ): 7%
- Trương (張, Zhāng): 6,74%
- Lưu (劉, Liú): 5,1%
- Trần (陳, Chén): 4,61%
- Dương (楊, Yáng): 3,22%
- Hoàng (黃, Huáng): 2,45%
- Ngô (吳, Wú): 2%
- Triệu (趙, Zhào): 2%
- Chu (周, Zhōu): 1,9%
- Từ (徐, Xú): 1,45%
- Tôn (孫, Sūn): 1,38%
- Mã (馬, Mǎ): 1,29%
- Chu (朱, Zhū): 1,28%
- Hồ (胡, Hú): 1,16%
- Lâm (林, Lín): 1,13%
- Quách (郭, Guō): 1,13%
- Hà (何, Hé): 1,06%
- Cao (高, Gāo): 1%
- La (羅, Luó): 0,95%
- Trịnh (鄭, Zhèng): 0,93%
- Lương (梁, Liáng): 0,85%
- Tạ (謝, Xiè): 0,76%
- Tống (宋, Sòng): 0,7%
- Đường (唐, Táng): 0,69%
- Hứa (許, Xǔ): 0,66%
- Đặng (鄧, Dèng): 0,62%
- Phùng (馮, Féng): 0,62%
- Hàn (韩, Hán): 0,61%
- Tào (曹, Cáo): 0,6%
- Tăng (曾, Zēng): 0,58%
- Bành (彭, Péng): 0,58%
- Tiêu (蕭, Xiāo): 0,56%
- Thái/Sái (蔡, Cài): 0,53%
- Phan (潘, Pān): 0,52%
- Điền (田, Tián): 0,52%
- Đổng (董, Dǒng): 0,51%
- Viên (袁, Yuán): 0,5%
- Vu (于, Yú): 0,48%
- Dư (餘, Yú): 0,48%
- Diệp (葉, Yè): 0,48%
- Tưởng (蒋, Jiǎng): 0,48%
- Đỗ (杜, Dù): 0,47%
- Tô (蘇, Sū): 0,46%
- Nguỵ (魏, Wèi): 0,45%
- Trình (程, Chéng): 0,45%
- Lữ/Lã (吕, Lǚ): 0,45%
- Đinh (丁, Dīng): 0,43%
- Thẩm (沈, Shěn): 0,41%
- Nhâm/Nhậm (任, Rén): 0,41%
- Diêu (姚, Yáo): 0,4%
- Lư/Lô (盧, Lú): 0,4%
- Phó (傅, Fù): 0,4%
- Chung (鍾, Zhōng): 0,4%
- Khương (姜, Jiāng): 0,39%
- Thôi (崔, Cuī): 0,38%
- Đàm (譚, Tán): 0,38%
- Liêu (廖, Liào): 0,37%
- Phạm (范, Fàn): 0,36%
- Uông (汪, Wāng): 0,36%
- Lục (陸, Lù): 0,36%
- Kim (金, Jīn): 0,35%
- Thạch (石, Shí): 0,34%
- Đái/Đới (戴, Dài): 0,34%
- Giả (賈, Jiǎ): 0,33%
- Vi (韋, Wéi): 0,32%
- Hạ (夏, Xià): 0,32%
- Khâu (邱, Qiū): 0,32%
- Phương (方, Fāng): 0,31%
- Hầu (侯, Hóu): 0,3%
- Trâu (鄒, Zōu): 0,3%
- Hùng (熊, Xióng): 0,29%
- Mạnh (孟, Mèng): 0,29%
- Tần (秦, Qín): 0,29%
- Bạch (白, Bái): 0,28%
- Giang (江, Jiāng): 0,28%
- Diêm (閻, Yán): 0,27%
- Tiết (薛, Xuē): 0,26%
- Doãn (尹, Yǐn): 0,26%
- Đoàn (段, Duàn): 0,24%
- Lôi (雷, Léi): 0,24%
- Lê (黎, Lí): 0,22%
- Sử (史, Shǐ): 0,21%
- Long (龍, Lóng): 0,21%
- Đào (陶, Táo): 0,21%
- Hạ (賀, Hè): 0,21%
- Cố (顧, Gù): 0,2%
- Mao (毛, Máo): 0,2%
- Hác (郝, Hǎo): 0,2%
- Cung (龔, Gōng): 0,2%
- Thiệu (邵, Shào): 0,2%
- Vạn (萬, Wàn): 0,19%
- Tiền (錢, Qián): 0,19%
- Nghiêm (嚴, Yán): 0,19%
- Lại (賴, Lài): 0,18%
- Đàm (覃, Tán): 0,18%
- Hồng (洪, Hóng): 0,18%
- Vũ/Võ (武, Wǔ): 0,18%
- Mạc (莫, Mò): 0,18%
- Khổng (孔, Kǒng): 0,17%
Một số họ người Trung Quốc phổ biến :
Họ tiếng việt | Tiếng Trung | Pinyin |
Bang | 邦 | Bāng |
Bùi | 裴 | Péi |
Cao | 高 | Gāo |
Châu | 周 | Zhōu |
Chiêm | 占 | Zhàn |
Chúc | 祝 | Zhù |
Chung | 钟 | Zhōng |
Đàm | 谭 | Tán |
Đặng | 邓 | Dèng |
Đinh | 丁 | Dīng |
Đỗ | 杜 | Dù |
Đoàn | 段 | Duàn |
Đồng | 童 | Tóng |
Dương | 杨 | Yáng |
Hà | 河 | Hé |
Hàm | 含 | Hán |
Hồ | 胡 | Hú |
Huỳnh | 黄 | Huáng |
Khổng | 孔 | Kǒng |
Khúc | 曲 | Qū |
Kim | 金 | Jīn |
Lâm | 林 | Lín |
Lăng | 陵 | Líng |
Lăng | 凌 | Líng |
Lê | 黎 | Lí |
Lí | 李 | Li |
Liễu | 柳 | Liǔ |
Lô | 芦 | Lú |
Linh | 羚 | Líng |
Lương | 梁 | Liáng |
Lưu | 刘 | Liú |
Mai | 枚 | Méi |
Mông | 蒙 | Méng |
Nghiêm | 严 | Yán |
Ngô | 吴 | Wú |
Nguyễn | 阮 | Ruǎn |
Nhan | 顏 | Yán |
Ning | 宁 | Níng |
Nông | 农 | Nóng |
Phạm | 范 | Fàn |
Phan | 番 | Fān |
Quách | 郭 | Guō |
Quản | 管 | Guǎn |
Tạ | 谢 | Xiè |
Tào | 曹 | Cáo |
Thái | 太 | Tài |
Thân | 申 | Shēn |
Thùy | 垂 | Chuí |
Tiêu | 萧 | Xiāo |
Tô | 苏 | Sū |
Tôn | 孙 | Sūn |
Tống | 宋 | Sòng |
Trần | 陈 | Chen |
Triệu | 赵 | Zhào |
Trương | 张 | Zhang |
Trương | 郑 | Zhèng |
Từ | 徐 | Xú |
Uông | 汪 | Wāng |
Văn | 文 | Wén |
Vi | 韦 | Wēi |
Vũ (Võ) | 武 | Wǔ |
Vương | 王 | Wáng |
0 nhận xét:
Đăng nhận xét